chuyên đề hình học lớp 9

Fahasa Shopee Tiki. Mô tả. Cuốn sách Các chuyên đề ngữ văn 9 được biên soạn nhằm cung cấp cho các em học sinh lớp 9 các chuyên đề ngữ văn theo chương trình sách giáo khoa ngữ văn 9, giúp các em đạt điểm cao trong kỳ thi chuyển cấp vào lớp 10. Giáo án Bồi dưỡng Toán 9 file word; Chuyên đề Hệ phương trình ôn thi vào lớp 10 THPT chuyên; Chuyên đề Hàm số ôn thi vào lớp 10 THPT chuyên; 30 câu hình học trong đề thi vào lớp 10 THPT chuyên có lời giải Chuyên đề: Những định lý hình học nổi tiếng – Chuyên đề Toán lớp 9. Đang tải Nhằm củng cố, mở rộng, bổ sung thêm kiến thức cho các em học sinh, Hoc360.net sưu tầm gửi tới các em học sinh tham khảo Chuyên đề: Những định lý hình học nổi tiếng – Chuyên đề Toán Bộ sách lớp 8; Giáo án. Lớp 9 . Hóa học 9. Đề thi vào 10 môn Hoá học; Các dạng bài tập Hóa học lớp 9; Đề thi Hóa Học 9; Lý thuyết Hóa học 9; Giải vở bài tập Hóa học 9; Giải sbt Hóa học 9; Giải sgk Hóa học 9; Ngữ văn 9. Tác giả - tác phẩm Ngữ văn 9; Đề thi Văn 9 Bài tập hình học toán lớp 9. Edusmart.vn giới thiệu tới quý vị thầy cô và các em học sinh chuyên đề Bài tập hình học toán lớp 9. Nội dung tài liệu bao gồm đầy đủ các kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, các bài tập áp dụng có giải chi tiết, các dạng bài tập Toán cấp 2 chia sẻ với các em học sinh tài liệu “Các Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Hình Học Lớp 9 – Nguyễn Trung Kiên” . Tài liệu dùng để ôn luyện Hình học 9 theo chuyên đề. Nội dung các chuyên đề bao gồm: 1. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. Vay Tiền Cấp Tốc Online. Cuốn sách "Các Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Hình Học Lớp 9" do tác giả Nguyễn Trung Kiên biên soạn dành cho các em học sinh khá giỏi luyện thi, nắm chắc các chuyên đề trọng tâm trong chương trình toán hình học 9, từ đó giúp các em đạt điểm cao trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp Huyện - Tỉnh - Thành phố và ôn luyện vào lớp 10 chuyên Toán. Nội dung cuốn sách được chia làm 4 phần với 12 chủ đề từ cơ bản đến nâng caoPhần 1 Những kiến thức cơ bản và cách vận dụngPhần 2 Kiến thức nâng caoPhần 3 Các bài tập rèn luyện theo từng chủ đề cơ bảnPhần 4 Các bài tập rèn luyện nâng caoCLICK LINK DOWNLOAD WORD TẠI ĐÂY. Nội dung Text Hình học lớp 9 Chuyên đề đường tròn CHUYN Ề 3 ỜNG TRN BI 1XC ỊNH MỘT ỜNG TRN. * ịnh ngha ờng trn, hnh trn - ờng trn tm O, bn knh R l hnh gồm cc iểm cch O R một khoảng bằng R, k hiệu O ; R, hoặc O O * ịnh ngha hnh trn - Hnh trn l hnh gồm cc iểm nằm trn ờng trn v các iểm nằm bn trong ờng trn . R O + Tnh chất của ờng trn - Tm ờng trn l tm ối xứng của trn . C - Bất kỳ ờng knh no cng l t xứng của B ờng trn. A V dụ Cho hnh vẽ A Xc ịnh tm ối xứng, t g của ờng trn. D Giải - O l tm ối xứng. - AB, CD l ủa ờng trn. * Cung và dây c C D - Giả sử A, iểm nằm trn ờng trn tm O. Hai iểm ny chia ờng trn thnh hai phần mỗi phần gọi l một A O cung trn Gọi tắt l cung. - oạn thẳng nối hai mt của cung l dy cung. - Trong một ờng trn ờng knh l dy cung lớn nhất. * Sự xc ịnh ờng trn, ờng trn ngoại tiếp tam gic - Một ờng trn ợc xc ịnh khi biết tm v bn knh của ờng trn  hoặc khi biết một oạn thẳng l ờng knh của ờng trn . A O B V dụ 1 Cho hai iểm A v B Vẽ một ờng trn i qua hai iểm . C Giải Xc ịnh trung iểm O của oạn thẳng AB => O; AB 2 O Trang 1 A B V dụ 2 Cho ba iểm A, B, C khng thẳng hng Vẽ một ờng trn i qua ba iểm . Giải Vẽ cc ờng trung trực ba cạnh của ABC O l giao của ba ờng trung trực cch ều ba ỉnh của tam gic => O l tm của ờng trn i qua i qua ba iểm A, B, C. - Qua ba iểm khng thẳng hng ta vẽ ợc một ờng trn. Ni cách khác qua ba ỉnh của một tam gic ABC bao giờ cng dựng ợc một ờng trn xc ịnh. Ta ni ờng trn  ngoại tiếp tam gic, hay tam gic  nội tiếp ờng trn. BÀI 2 TNH CHẤT ỐI XỨNG CỦA ỜNG TRN. a Tm ối xứng A’ ối xứng với A qua O. Vậy tm O l tm ối xứng của ờng trn. A' O b Trục ối xứng C’ ối xứng với C qua ờng knh thẳn . A Do  ờng knh AB l một trục  ng của O O C I C' B Vậy, bất k knh no cng l một trục ối xứng của ờng trn; ờng trn c v số trục ối xứng. c ờng knh v dy của ờng trn. ịnh l 1 Trong cc dy của một ờng trn, dy E lớn nhất l ờng knh. AB CD; AB EF F A B O C D d Quan hệ vung gc giữa ờng knh v dây. ờng knh vung gc với dy th i qua trung iểm của dy Trang 2 ịnh l 2 Trong một ờng trn, ờng knh vung A gc với một dy th i qua trung iểm của dy ấy. O AB l ờng knh, CD l một dy của O; Nếu AB CD tại I thì IC = ID C I D B ịnh l 3 Trong một ờng trn, ờng knh i qua A trung iểm của một dy khng i qua tm th vung gc với dy ấy. O AB l ờng knh, CD l một dy khc ờng knh của O; C I D Nếu AB CD = I B Và IC = ID thì AB CD V dụ A ờng knh AB i qua trung iểm của dy nhng khng vung gc với CD. V dy CD i qua tm O O C B BÀI 3 DY CUNG V K OẢNG CCH ẾN TM VỊ TR TNG ỐI ỜNG THẲNG V ỜNG TRN 1. Dy cung v khoảng c + ịnh l Tro ột n D K ịnh l 1 - Hai d y g nhau th cch ều tm C - Hai dy cch ều tm th bằng nhau. O ịnh l 1 - Dy lớn hn th gần tm hn A B - Dy gần tm hn th lớn hn H +V dụ Cho AB v CD l 2 dy khc ờng knh của ờng trn O ; R gọi OH,OK theo thứ tự l cc khoảng cch từ O ến AB ,CD - dây AB = CD OH = OK - dây AB > CD OH R + R’ b Nếu O ựng O’ th OO’ EF 4. Lin hệ giữa cung v dy 4. 1. ịnh l 1 Với hai cung nhỏ trong một ờng trn hay trong hai ờng trn bằng nhau a Hai cung bằng nhau cng hai dy bằng nhau b Hai dy bằng nhau cng hai cung bằng nhau ịnh l 2 Trang 6 Với hai cung nhỏ trong một ờng trn hay trong hai ờng trn bằng nhau a Cung lớn hn cng dy lớn hn b Dy lớn hn cng cung lớn hn BÀI 6 TIẾP TUYẾN CỦA ỜNG TRN Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của ờng trn. + ờng thẳng v ờng trn chỉ c một iểm chung + Khoảng cch từ tm của một ờng trn ến ờng thẳng bằng bn knh của ờng trn + ịnh l Nếu một ờng thẳng i qua một iểm của ờng trn v vung gc với bn knh i qua iểm  th ờng thẳng ấy l một tiếp tuyến của ờng trn. V dụ 1 Hnh 38. ờng thẳng xy i qua iểm C của ờng tròn 0 v vung gc với bn knh OC ờng thẳng O xy l tiếp tuyến của ờng trn 0 x y C - Tnh chất của hai tiếp tuyến cắt nha nh 39 + A cch ều hai tiếp iểm B c + Tia AO l tia phn gic c bởi hai tiếp tuyến AB, AC. A O +Tia OA l tia p i hai bn knh OB, OC. B Hình 39 V dụ 2 Trn hnh 43 ta c BA v CA l hai tiếp tuyến của ờng trn 0. Theo tnh chất tiếp tuyến ta c AB OB, AC OC . Hai tam gic vung OAB v OAC c OB = OC , OA l cạnh chung. Do  OAB = OAC cạnh huyền – cạnh gc vung. Suy ra AB = AC. OAB OAC nn AO l tia phn gic của BAC . AOB AOC nn OA l tia phn gic của BOC . Trang 7 BÀI 7 GC NỘI TIẾP V MỐI LIN HỆ GIỮA GC NỘI TIẾP V CUNG BỊ CHẮN + ịnh ngha gc nội tiếp - Gc nội tiếp l gc c ỉnh nằm trn ờng trn v hai cạnh chứa hai dy cung của ờng trn . - Cung nằm bn trong gc ợc gọi l cung bị chắn. V dụ A A C B O B O C A Hình 42 a;b BAC l gc nội tiếp. + Tnh chất của gc nội tiếp Trong một ờng trn, số o của gc nội t a số o của cung bị chắn. O C 1 B V dụ s BAC = s BC 2 + Hệ quả Trong một ờng trn - Cc gc nội tiếp bằn cc cung bằng nhau. - Cc gc nội iế một cung hoặc chắn cc cung bằng nhau th bằng nhau. - Gc nội ti hn hoặc bằng 90 0 c số o bằng nửa số o của gc ở tm cng chắn một cung. - Gc nội tiếp chắn nửa ờng trn l gc vung. V dụ A D A D H J 0 B 0 B I F F C E C Hình 44. Hình 45. E Hình 44 BAC = EDF => sd BC = sdEF Hình 45 BAC = BJC = BIC và EDF = EHF mà BAC = EDF nên Trang 8 BAC = BJC = BIC = EDF = EHF A D 0 B 0 F C Hình 46 Hình 47 E 1 Hình 46 BAF = BOF 2 Hình 47 DCF =900 do DE l ờng knh BÀI 8 GC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN Y CUNG - Gc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy cung xAB học yAB - Số o gc tạo bởi tia tiếp tuyến v dy c 1 S xAB = S AnB 2 0 500 V dụ Cho AnB c số o 50 => 250 2 BÀI 9 GC C  Ở BN TRONG ỜNG TRN GC C ỈN Ở BN NGOI ỜNG TRN UNG CHỨA GÓC I. Gc ỉnh c ở bn t ong ờng trn 1 ặc iểm D A F - ỉnh ở bn trong ờng trn m n - Hai cạnh l 2 ct tuyến . O B C 2 ịnh l Số o của một gc c ỉnh ở bn trong ờng trn bằng nửa tổng số o của hai cung bị chắn Nối AD ta c DFB l gc ngoi của tam gic ADF sd AmC sd BnD Nên DFB = DAB ADC = 2 sd AmC sd BnD Vậy DFB = 2 * Ch  Gc ở tm l trờng hợp ặc biệt của gc ở ỉnh c ở bn trong ờng trn chắn 2 cung bằng nhau Trang 9 II. Gc c ỉnh ở bn ngoi ờng trn 1ặc iểm - ỉnh ở bn ngoi ờng trn - Hai cạnh ều l ct tuyến hoặc 1 cạnh l ct tuyến, 1 cạnh l tiếp tuyến hoặc hai cạnh l tiếp 2 ịnh l Số o của một gc c ỉnh ở bn ngoi D ờng trn bằng nửa hiệu số o của hai cung bị chắn A E O m a Hai cạnh ều l ct tuyến n C Nối AB Ta c DAB l gc ngoi của EAB B DAB = DEB + ABC sd DnB sd AmC D A E Ta có DEB = DAB - ABC = 2 O m b Một cạnh l ct tuyến ,1 cạnh l tiếp tuyến n Nối AC Ta c DAC L gc ngoi của EAC DAC = DEC + ACE C A sd DnC sd AmC DEC = DAC - ACE = 2 O E c Hai cạnh ều l tiếp tuyến m Nối AC Ta c CAx l gc ngoi của EA sd AnC sd AmC AEC = CAx - ACE = 2 C III. Bi ton qy tch “cung chứa g * Bài toán Cho oạn thẳn c 00 < < 1800. Tm quỹ tch tập hợp cc iểm M thỏa mn AM cng ni quỹ tch cc iểm M nhn oạn thẳng AB cho trớc dới  * Kết luận Vớ AB v gc 00< BÀI 10 TỨ GIC NỘI TIẾP niệm Một tứ gic c bốn ỉnh nằm trn một ờng trn ợc gọi l tứ gic nội tiếp ờng trn Gọi tắt l tứ gic nội tiếp b. ịnh l + Thuận B Tứ gic ABCD nội tiếp ờng trn 0 A + C = B + D = 180 A O + ảo Tứ gic ABCD c 0 0 A + C = 180 hoặc B + D = 180 D C Tứ gic ABCD nội tiếp ờng trn * Muốn chứng minh một tứ gic nội tiếp ờng trn Tứ gic nội tiếp ờng trn c tổng số o của ối diện bằng 180 0. Hai ỉnh lin tiếp nhn hai ỉnh cn lại dới ng ổi. Hai ỉnh ối diện nhn hai ỉnh cn lại dới c vung. Bốn ỉnh của tứ gic cch ều một iểm h. Chứng tỏ tứ gic l hnh thang cn, hn hật, hnh vung. V dụ 1 Hnh thang cn, hnh chữ nhật, vung l cc tứ gic nội tiếp ợc ờng tròn . A A B A B O O D C D C C Trang 11 BÀI 11 Ộ DI ỜNG TRN- DIỆN TCH HNH TRN 1. ộ di ờng trn. R l bn knh của ờng trn tm O thì C = 2 R. d l ờng knh của trn tm O thì C = d. L một số v tỉ, gi trị gần ng của n l 3,14. V dụ 1 Chu vi ộ di vnh xe ạp c ờmg knh 650 mm l C = 3,14 .650 = 2041mm = 2,041m 2. Cng thức tnh ộ di cung trn. Trn uờng trn bn knh R, ộ di l của một cung n0 ợc tnh theo cng thức Rn l= 180 V dụ 2 0 ộ di cung trn 60 của ờng trn c bn kn 3, l= = 2,1dm 180 3. Cng thức tnh diện tch hnh trn S = R2 R l bn knh của ờng trn tm L một số v tỉ, gi trị gần của n l 3,14. V dụ 3 Tnh diện tch của hnh t knh 2cm Giải S = R2 56 cm2 hoặc S = 22 = 4 cm2 A 4. Cng thức tnh diện tch hnh quạt trn R n0 R2 n lR Sq = hay Sq = O 360 2 B R l bn knh của ờng trn tm O L một số v tỉ, gi trị gần ng của n l 3,14. o l l ộ di cung trn n V dụ 4 Tnh diện tch hnh quạt trn của ờng trn c bn knh 6cm biết số o cung l 360. R2 n Sq = ?, R = 6cm, n0 = 360, Cng thức Sq = 360 Kết quả Sq 11,3 cm2 Trang 12 Tài liệu gồm 652 trang, tuyển tập các chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Hình học 9, giúp học sinh lớp 9 ôn tập để chuẩn bị cho kì thi chọn HSG môn Toán 9 cấp trường, cấp quận / huyện, cấp tỉnh / thành đề 1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông. Chuyên đề 2. Đường tròn – dây cung – tiếp tuyến của đường tròn. Chuyên đề 3. Góc với đường tròn chuyên đề 4. Chùm bài toán liên quan điểm, đường đặc biệt trong tam giác, tiếp tuyến cát tuyến của đường tròn. Chuyên đề 5. Thẳng hàng, đồng quy, điểm cố định, đường cố định. Chuyên đề 6. Cực trị hình và đẳng thức. Chuyên đề 7. Những định lý hình học nổi tiếng. Chuyên đề 8. Định lý Ptôlêmê – đường thẳng Simson. Chuyên đề 9. Quỹ tích tìm tập hợp điểm. Chuyên đề 10. Các bài toán hình chọn lọc thường gặp trong đề HSG Toán 9 và chuyên Toán 9. Chuyên đề 11. Tổng hợp bài thi thường gặp trong đề HSG Toán 9 và chuyên Toán 9. Chuyên đề 12. Tứ giác nội tiếp. Tài Liệu Toán 9Ghi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] Tài liệu gồm 21 trang hướng dẫn phương pháp giải bài toán cực trị Hình học 9, đây là lớp các bài toán nâng cao trong đề thi Toán 9 và đề tuyển sinh vào lớp 10 môn – Phương pháp giải bài toán cực trị hình học 1- Dạng chung của bài toán cực trị hình học Trong tất cả các hình có chung một tính chất , tìm những hình mà một đại lượng nào đó độ dài đoạn thẳng , số đo góc, số đo diện tích … có giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất.” và có thể được cho dưới các dạng a Bài toán về dựng hình Ví dụ Cho đường tròn O và điểm P nằm trong đường tròn, xác định vị trí của dây đi qua điểm P sao cho dây đó có độ dài nhỏ nhất. b Bài toán vể chứng minh Ví dụ Chứng minh rằng trong các dây đi qua điểm P trong một đường tròn O, dây vuông góc với OP có độ dài nhỏ nhất. c Bài toán về tính toán Ví dụ Cho đường tròn O;R và điểm P nằm trong đường tròn có OP = h. Tính độ dài nhỏ nhất của dây đi qua P. 2 – Hướng giải bài toán cực trị hình học a Khi tìm vị trí của hình H trên miền D sao cho biểu thức f có giá trị lớn nhất ta phải chứng tỏ được + Với mọi vị trí của hình H trên miền D thì f ≤ m m là hằng số + Xác định vị trí của hình H trên miền D sao cho f = m b Khi tìm vị trí của hình H trên miền D sao cho biểu thức f có giá trị nhỏ nhất ta phải chứng tỏ được + Với mọi vị trí của hình H trên miền D thì f ≥ m m là hằng số + Xác định vị trí của hình H trên miền D để f = m [ads] 3 – Cách trình bày lời giải bài toán cực trị hình học + Cách 1Trong các hình có tính chất của đề bài,chỉ ra một hình rồi chứng minh mọi hình khác đều có giá trị của đại lượng phải tìm cực trị nhỏ hơn hoặc lớn hơn giá trị của đại lượng đó của hình đã chỉ ra. + Cách 2 Biến đổi tương đương điều kiện để đại lượng này đạt cực trị bởi đại lượng khác đạt cực trị cho đến khi trả lời được câu hỏi mà đề bài yêu cầu. B – Các kiến thức thường dùng giải bài toán cực trị hình học 1 – Sử dụng quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu 2 – Sử dụng quan hệ giữa đường thẳng và đường gấp khúc 3 – Sử dụng các bất đẳng thức trong đường tròn 4 – Sử dụng bất đẳng thức về lũy thừa bậc hai 5 – Sử dụng bất đẳng thức Cô-si 6 – Sử dụng tỉ số lượng giác C – Bài tập cực trị hình học 9 có lời giải chi tiết Tài Liệu Toán 9Ghi chú Quý thầy, cô và bạn đọc có thể chia sẻ tài liệu trên bằng cách gửi về Facebook TOÁN MATH Email [email protected] Sách mới Ebook Sách luyện thi Sách tham khảo Các Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Hình Học Lớp 9 Cuốn sách "Các Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Hình Học Lớp 9" do tác giả Nguyễn Trung Kiên biên soạn dành cho các em học sinh khá giỏi luyện thi, nắm chắc các chuyên đề trọng tâm trong chương trình toán hình học 9, từ đó giúp các em đạt điểm cao trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp Huyện - Tỉnh - Thành phố và ôn luyện vào lớp 10 chuyên Toán. Nội dung cuốn sách được chia làm 4 phần với 12 chủ đề từ cơ bản đến nâng caoPhần 1 Những kiến thức cơ bản và cách vận dụngPhần 2 Kiến thức nâng caoPhần 3 Các bài tập rèn luyện theo từng chủ đề cơ bảnPhần 4 Các bài tập rèn luyện nâng cao CLICK LINK DOWNLOAD WORD TẠI ĐÂY. Gợi ý cho bạn Chú ý Do tài liệu trên web đều là sưu tầm từ nhiều nhiều nguồn khác nhau nên không tránh khỏi việc đăng tải nhiều tài liệu mà tác giả không muốn chia sẻ nhưng mình không biết, những ai có tài liệu trên web như vậy thì liên hệ với mình để mình gỡ xuống nhé! Thầy cô nào có tài liệu tự làm muốn có thêm chút thu nhập nhỏ và chia sẻ tài liệu mình đến mọi người thì liên hệ mình để đưa tài liệu lên tài liệu tính phí, thầy cô nào có thể làm các khóa học về môn toán thì liên hệ với mình để làm các khóa học đưa lên web ạ! Điện thoại zalo web cũng số này, các bạn có thể kết bạn, mình sẽ giúp đỡ Kênh Youtube Email Group Tài liệu toán đặc sắc Page Tài liệu toán học Website

chuyên đề hình học lớp 9