chúc chuyến bay an toàn tiếng anh
Bài viết trên đã chia sẻ cho bạn những lời chúc Tết bằng tiếng anh đầy ý nghĩa nhất vào dịp lễ Tết cổ truyền. his.edu.vn hy vọng bạn sẽ gửi được những lời chúc đầy ý nghĩa này đến người thân của mình. Chúc bạn một năm mới bình an và tràn đầy hạnh phúc bên
Chúc anh ngủ ngon cùng sáng mai thức dậy vấn đáp em nhé! 23. Bên trên trời hàng vạn vì sao. Kết thành 4 chữ ” Anh chăm lừa tình”. Thế quầy bán hàng triệu mối tình. Làm sao anh cần chung tình với em. Chúc anh iu ngủ ngon với nhớ ko được phạm buộc phải 4 chữ trên đấy nhé!
Chúc chuyến bay an toàn in English with examples - MyMemory Cung Cấp. di chúc tiếng anh. chúc đi an toàn tiếng anh Updated at 2019-04-24 06:10:29
hoặc chuyến bay bị trì hoãn hoặc. - or the flight is delayed or or delayed flights or. chuyến bay của chúng tôi bị trì hoãn. - our flight was delayed. chuyến bay bị hủy. - flights were cancelled flight cancellations flights were canceled. chuyến bay bị trễ. - the flight was delayed. chuyến bay bị delay.
Lời chúc tiếng Anh mau hết bệnh. (Ngày đăng: 04-03-2022 00:35:08) Sit, stay, heal. Get well soon, my friend - nghỉ ngơi tĩnh dưỡng đi nhé bạn của tôi, rồi sẽ sớm bình phục thôi mà, nhiều lời chúc mau hêt bệnh bằng tiếng Anh bên dưới.. Sit, stay, heal. Get well soon, my friend - nghỉ ngơi
Video TikTok từ ARMY_VỢ MinYoongi ♡ (@jolie_army_bts): "Chúc anh bé có một chuyến bay an toàn nhé ️#MinYoongi #BTSSUGA #AGUSTD #SUGA #Yoongi #방탄소년단슈가". YOONGI XUẤT HIỆN TẠI SÂN BAY QUỐC TẾ INCHEON CHUẨN BỊ LỊCH TRÌNH SANG NHẬT BẢN 😱. nhạc nền - ARMY_VỢ MinYoongi🐱.
Vay Tiền Cấp Tốc Online. Translation API About MyMemory Computer translationTrying to learn how to translate from the human translation examples. Vietnamese English Info Vietnamese chúc chuyến bay bình an English Human contributions From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories. Add a translation Vietnamese English Info Vietnamese chúc chuyến bay an toàn English have a safe flight Last Update 2019-10-23 Usage Frequency 1 Quality Reference Vietnamese chúc 1 chuyến bay bình yên. English have a safe flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn có một chuyến bay an toàn Last Update 2021-11-02 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc chuyến bay tốt đẹp. English enjoy your flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc 1 chuyến bay vui vẻ English have a nice flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc cô chuyến bay vui vẻ. English well, have a safe flight... Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - chúc một chuyến bay vui vẻ. English - have a good flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - chúc anh bình an! English -lt's only good advice if you take it. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Last Update 1970-01-01 Usage Frequency 10 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc thượng lộ bình an. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc chuyến đi tốt đẹp! Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - chúc chuyến đi tốt đẹp. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc anh luôn bình an may măns English thank you for your goodness, we will definitely see each other again, time passes so fast, wishing you and rica always happy luck Last Update 2021-10-21 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc chuyến đi săn may mắn. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - chúc cậu lên đường bình an. English well, have a good trip. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous English this is tranquility. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc mừng sinh nhật, anh bạn. chúc chuyến bay vui vẻ. English happy birthday buddy, have a good flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - ta chúc ngài thượng lộ bình an. English - i wish you a safe journey home. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Get a better translation with 7,316,726,903 human contributions Users are now asking for help We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK
Thượng Lộ Bình An tiếng Anh 36 mẫu câu chúc hay nhất 2023 Ngày đăng 31/03/2023 / Ngày cập nhật 31/03/2023 - Lượt xem 127 Khi người thân, bạn bè có những chuyến đi xa như về quê, du lịch, du học, đi làm,....Ai cũng muốn dành những lời chúc tốt đẹp nhất để những người yêu thương luôn may mắn, bình an. Hôm nay, Máy Thông Dịch sẽ tổng hợp top 36 mẫu câu thượng lộ bình an tiếng Anh hay, ý nghĩa, dễ đọc dễ nhớ. Nội Dung [Ẩn] Thượng lộ bình an là gì? Thượng lộ bình an tiếng anh cho chiến du lịch Chúc đi đường bình an bằng tiếng Anh ý nghĩa Chúc thượng lộ bình an tiễn người thân định cư Kết luận THƯỢNG LỘ BÌNH AN LÀ GÌ? Trong tiếng Anh, “ thượng lộ bình an” là “Have a good trip, have a nice trip, safe journey, safe trip". Những cụm từ này mang ý nghĩa lên đường bình an, mọi điều may mắn tốt đẹp đều đến với bạn, thường dành cho những người sắp về quê, đi định cư, du học hoặc tha hương cầu thực ở phương xa. THƯỢNG LỘ BÌNH AN TIẾNG ANH CHO CHUYẾN DU LỊCH Những mẫu câu chúc bình an bằng tiếng anh dành cho những chuyến du lịch là 1. Have a good trip Chúc bạn có một chuyến du lịch thật tốt. 2. You are going to have a nice trip Bạn sẽ có chuyến đi thú vị. 3. Wishing you a healthy journey! Chúc bạn lên đường mạnh khỏe. 4. Have fun, see you next week! Thật thú vị hẹn gặp lại tuần tới. 5. Have a nice journey Chúc bạn có hành trình vui vẻ. 6. Don't forget to buy gifts Đừng quên mua quà về cho tôi nhé! 7. Happy a vacation Một Kỳ nghỉ vui vẻ. Xem thêm 1. Phần mềm dịch tiếng Anh chuẩn nhất 2. Tiếng Anh thương mại là gì? 3. Thụy Sĩ nói tiếng gì 4. Khung giờ vàng để học tiếng Anh CHÚC ĐI ĐƯỜNG BÌNH AN TIẾNG ANH Ý NGHĨA Những câu chúc đi đường bình an thông dụng là 8. Take care Bảo trọng nhé! 9. Drive carefully Hãy lái xe cẩn thận. 10. All the best Chúc mọi điều tốt nhất. 11. I hope everything goes well Hy vọng mọi điều tốt đẹp. 12. May you have a safe journey and return home refreshed Mong bạn đi đường được bình an và trở về nhà tươi tỉnh. 13. Get on the road smoothly Lên đường thuận lợi. 14. Good luck to you Chúc bạn gặp may mắn. 15. Safe and sound Hãy an toàn và bình an. 16. Wishing you all the best! Chúc bạn mọi điều tốt đẹp. 17. Fingers crossed! Cầu chúc may mắn. 18. Wishing you lots of luck! Chúc bạn nhiều may mắn. 19. Have a blast! May mắn nhé! 20. Best wishes Chúc những điều tốt nhất! 21. Many blessings to you Mong những thứ tốt đẹp sẽ đến với bạn! 22. May luck be in your favor Cầu cho may mắn đến với bạn! 23. Here’s a four-leaf clover Nó là cỏ 4 lá. –biểu tượng cho sự may mắn. 24. Hope all good things will come to you Mong mọi điều tốt sẽ đến với bạn. CHÚC THƯỢNG LỘ BÌNH AN TIỄN NGƯỜI THÂN ĐỊNH CƯ Bạn hãy dàng những câu những câu chúc thượng lộ bình an cho người thân định cư nước ngoài 25. May you and your family have a safe journey Mong bạn và gia đình thượng lộ bình an. 26. Wish you healthy Chúc anh mạnh khỏe. 27. Hope to see you soon Hy vọng sẽ gặp lại bạn sớm. 28. Stay in touch! Giữ liên lạc đấy. 29. I will miss you so much Tôi sẽ nhớ bạn. 30. Wish you success and get back to winning soon! Chúc thành công và bạn sớm trở về. 31. If you have free time, come visit us again! Có rảnh thì ghé thăm chúng tôi nhé! 32. Call me when you get there Đến nơi nhớ báo tôi biết nhé! 33. Remember to stay healthy, goodbye Nhớ giữ gìn sức khỏe nhé! 34. Remember to take good care of yourself Nhớ tự chăm sóc bản thân thật tốt. 35. Everything is fine Mọi chuyện suôn sẻ. 36. Hope we can meet again Hy vọng chúng ta có thể gặp lại nhau. KẾT LUẬN Lưu ngay những câu chúc cầu bình an bằng tiếng Anh để gửi những lời chúc tốt đẹp nhất đến với những người thân yêu nhé! Hy vọng bài viết mà chúng tôi vừa cung cấp sẽ mang đến nhiều thông tin hữu ích cho bạn.
Đã bao giờ bạn lúng túng, lắp bắp không biết nói tiếng Anh thế nào khi đi lại bằng máy bay? Đừng lo lắng, hãy bỏ túi ngay những mẫu hội thoại và từ vựng tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm chủ đề đi lại bằng máy bay của TOPICA Native dưới đây để tự tin mọi lúc, mọi nơi dung chính Show 1. Mẫu hội thoại tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm khi đi lại bằng máy Mẫu hội thoại đặt vé máy Mẫu hội thoại khi check-inMẫu hội thoại trên máy bay2. Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng cần nhớ khi đi lại bằng máy bayVideo liên quan Xem thêm 1. Mẫu hội thoại tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm khi đi lại bằng máy bay Mẫu hội thoại đặt vé máy bay Hội thoại 1 A I would like to book a flight. Tôi muốn đặt một chuyến bay B I can help you with that. Where are you traveling to? Tôi có thể giúp anh việc đó. Anh muốn du lịch ở đâu? A I am traveling to Singapore. Tôi sẽ đi du lịch ở Singapore. B What date will you be traveling? Anh đi ngày nào thế ạ? A I want to fly on June 14th. Tôi muốn bay vào ngày 14 tháng 6. Tiếng Anh cho người đi làm ứng dụng nhiều tại sân bay B Do you want to fly out of Los Angeles International or Burbank Airport? Anh muốn khởi hành từ sân bay quốc tế hay sân bay Burbank? A I would like to fly out of Los Angeles International Airport. Tôi muốn bay từ sân bay quốc tế B Would you prefer a morning or an afternoon flight? Anh muốn bay chuyến buổi sáng hay chiếu buổi chiều? A I would rather fly in the morning. Tôi muốn bay chuyến sáng. B Well, I have you booked on a flight that will fit your schedule. The tickets will arrive by mail in a few days. Vâng, tôi đã đặt chuyến bay phù hợp với lịch trình của bạn. Vé sẽ được gửi qua mail sớm trong vài ngày tới. Tiếng Anh giao tiếp tại bàn check-in Hội thoại 2 A I need to make a plane reservation. Tôi cần cần vé máy bay. B We can book your trip right now. What city are you flying to? Chúng tôi có thể đặt chuyến đi của bạn ngay bây giờ. Thành phố bạn bay đến là thành phố nào vậy? A I need to fly to New York City. Tôi cần bay đến thành phố New York B What date would you like me to book this plane ticket for? Bạn muốn tôi đặt vé máy bay này cho ngày bao nhiêu? A I need a flight on July 4th. Tôi cần một chuyến bay ngày 4 tháng 7 B You can fly out of Los Angeles International or Burbank Airport. Which do you prefer? Bạn có thể cất cánh tại sân bay Quốc tế hoặc Burbank. Bạn lựa chọn sân bay nào? A I will fly out of whatever airport has the cheapest price. Tôi sẽ bay từ sân bay nào có giá vé rẻ nhất. B If you have a choice, what time of day would you prefer to fly? Nếu bạn lựa chọn như vậy, bạn có thể bay vào khoảng thời gian nào trong ngày? A I would like to be booked on the least expensive flight. Tôi muốn đặt chuyến bay ít tốn kém nhất. B I was able to find an inexpensive flight for you. We are sending you your tickets in the mail. Tôi có thể tìm chuyến bay rẻ nhất cho bạn. Chúng tôi sẽ gửi cho bạn vé qua email. Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ. Mẫu hội thoại khi check-in Hội thoại 1 A Hello. Xin chào B Hello, welcome to Loft Airlines. How can I assist you today? Chào bạn, chào mừng bạn đến với sân bay Loft. Hôm nay tôi có thể giúp gì cho bạn? A My name is Christopher Smith. I’m flying to Sydney, Australia. Tôi tên là Christopher Smit. Tôi đang bay đến Sydney, Australia. B All right, Mr Smith, I need your booking confirmation and passport. Vâng anh Smith, tôi cần sự xác nhận việc đặt vé và hộ chiếu của anh. A Here they are. Chúng đây. B Okay. Do you have any luggage you’d like to check in? Vâng, Có nhiều hành lý bạn cần check-in không? A Yes, one bag. Có một chiếc túi. B Put your suitcase here please. Vui lòng đặt vali của bạn ở đây. A Here you go. Nó đây. B Okay, everything appears to be in order. Vâng, mọi thứ đã xuất hiện trong mục đặt vé. A Excellent. Thật tuyệt B Here is your passport and boarding pass Sir. Your flight departs from gate 32 and your seat is 10A. Boarding will commence at 1230pm. Enjoy your flight. Đây là hộ chiếu và thẻ lên máy bay của bạn. Chuyến bay của bạn khởi hành từ cổng 32 và chỗ ngồi của bạn là 10A. Chuyến bay sẽ cất cánh lúc 1230 tối. Tận hưởng chuyến bay của bạn. A Thank you. Have a good day. Cảm ơn. Chúc một ngày tốt lành. Hội thoại 2 Agent Good afternoon! Where are you flying to today? Xin chào. Hôm nay bạn sẽ bay đến đâu? Dan Los Angeles. Los Angeles Agent May I have your passport, please? Làm ơn cho tôi xem hộ chiếu của bạn? Dan Here you go. Nó đây Agent Are you checking any bags? Bạn có muốn kiểu tra lại đồ hay không? Dan Just this one. Chỉ cái này thôi. Agent OK, please place your bag on the scale. Ok, làm ơn hãy đặt túi của bạn lên bàn cân Dan I have a stopover in Chicago – do I need to pick up my luggage there? Tôi có một điểm dừng chân ở Chicago – tôi có cần lấy hành lý của mình ở đó không? Agent No, it’ll go straight through to Los Angeles. Here are your boarding passes – your flight leaves from gate 15A and it’ll begin boarding at 320. Your seat number is 26E. Không, nó sẽ bay thẳng đến Los Angeles. Đây là thẻ lên máy bay của bạn – chuyến bay của bạn cất cánh từ cổng 15A và sẽ bắt đầu lên máy bay lúc 320. Số ghế của bạn là 26E. Dan Thanks. Cảm ơn. Mẫu hội thoại trên máy bay Flight attendant Chicken or pasta? Ngài muốn ăn gà hay mỳ ống ạ? Dan Sorry? Xin lỗi? Flight attendant Would you like chicken or pasta? Ngài muốn gà hay mỳ ống thưa ngài? Dan I’ll have the chicken. Tôi muốn ăn gà. Flight attendant Anything to drink? Ngài có muốn uống gì không? Dan What kind of soda do you have? Có những loại soda nào vậy? Flight attendant Coke, Diet Coke, Sprite, Orange, and Dr. Pepper. Coca, Diet Coke, sprite, Orange, and Dr. Pepper. Dan A Diet Coke, no ice, please. Cho tôi 1 Diet coke, không lạnh nhé. Flight attendant Here you go. Của ngài đây. Dan Thanks. Cảm ơn 2. Một số từ vựng tiếng Anh thông dụng cần nhớ khi đi lại bằng máy bay – airline /ˈeəlaɪn/ hàng không – airport /ˈeəpɔːt/ sân bay – luggage allowance /ˈlʌgɪʤ əˈlaʊəns/ hạn mức hành lý được miễn cước – connecting flight /kəˈnɛktɪŋ flaɪt/ chuyến bay nối tiếp – flight /flaɪt/ chuyến bay – flight number /flaɪt ˈnʌmbə/ số hiệu chuyến bay – aircraft /ˈeəkrɑːft/ máy bay – helicopter /ˈhɛlɪkɒptə/ máy bay trực thăng – jet /ʤɛt/ máy bay phản lực – plane /pleɪn/ viết tắt của aeroplane máy bay – to fly /flaɪ/ bay – to land /lænd/ hạ cánh – to miss a flight /mɪs ə flaɪt/ nhỡ chuyến bay – to take off /teɪk ɒf/ cất cánh – landing /ˈlændɪŋ/ hạ cánh – pilot /ˈpaɪlət/ phi công – captain /ˈkæptɪn/ cơ trưởng – first officer /fɜːst ˈɒfɪsə/ còn được biết đến là co-pilot cơ phó – flight attendant /flaɪt əˈtɛndənt/ tiếp viên hàng không – air steward /eə stjʊəd/ air stewardess nam tiếp viên / nữ tiếp viên – in-flight meal /ˈɪnˈflaɪt miːl/ bữa ăn trên chuyến bay – seatbelt /ˈsiːtbɛlt/ dây an toàn – turbulence /ˈtɜːbjʊləns/ sự hỗn loạn – window seat /ˈwɪndəʊ siːt/ ghế ngồi cửa sổ Biết tiếng Anh giao tiếp sẽ giúp bạn trong các chuyến đi – arrivals /əˈraɪvəlz/ chuyến bay đến – baggage reclaim /ˈbægɪʤ rɪˈkleɪm/ nơi nhận lại hành lý – baggage handler /ˈbægɪʤ ˈhændlə/ nhân viên phụ trách hành lý – boarding /ˈbɔːdɪŋ/ đang lên máy bay – boarding card /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ thẻ lên máy bay – carousel /ˌkærʊˈsɛl/ băng truyền lấy hàng lý – check-in desk /ʧɛk–ɪn dɛsk/ bàn đăng ký thủ tục – departure lounge /dɪˈpɑːʧə laʊnʤ/ phòng chờ bay – departures /dɪˈpɑːʧəz/ chuyến bay đi – gate /geɪt/ cổng – hand baggage /hænd ˈbægɪʤ/ hành lý xách tay – hold baggage /ˈpɑːspɔːt/ hành lý xách tay – passport /ˈrʌnweɪ/ hộ chiếu – runway chuyến bay mất kiểm soát – security /sɪˈkjʊərɪti/ an ninh – trolley /ˈtrɒli/ xe đẩy Hy vọng những mẫu câu và hội thoại tiếng Anh sử dụng trong tình huống đi lại bằng máy bay trên hữu ích với bạn. Tốt hơn hết, hãy nâng cao kỹ năng tiếng Anh giao tiếp tổng thể để có thể làm chủ mọi tình huống Nếu bạn đang gặp khó khăn trong quá trình học tiếng Anh giao tiếp, tại sao không tham khảo cách xây dựng lộ trình học tiếng Anh cho riêng bạn, kết nối và nhận ngay tư vấn từ chuyên gia, cải thiện trình độ tiếng Anh ngay tại đây. Để test trình độ và cải thiện kỹ năng Tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.
Translation API About MyMemory Computer translationTrying to learn how to translate from the human translation examples. Vietnamese English Info Vietnamese chúc bạn có một chuyến bay vui vẻ English Human contributions From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories. Add a translation Vietnamese English Info Vietnamese chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ English wish you have a fun trip Last Update 2018-10-26 Usage Frequency 1 Quality Reference Vietnamese chúc một chuyến bay vui vẻ. English have a wonderful flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - chúc một chuyến bay vui vẻ. English - have a good flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc chuyến bay vui vẻ. English you guys are heroes. fly safe. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn có một chuyến bay an toàn Last Update 2021-11-02 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn có một ngày vui vẻ English i will be happy if i can get your feedback Last Update 2021-11-13 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc một chuyến đi vui vẻ. English have a pleasant trip. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn có một kỳ nghỉ vui vẻ English when do you come back to vietnam? Last Update 2019-05-23 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese hy vọng các bạn có một chuyến đi vui vẻ. English we hope you enjoyed your adventure. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn có chuyến du lịch vui vẻ cùng gia đình Last Update 2022-03-24 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chuyến bay vui vẻ nhé. English both laughing have a nice flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chú có một chuyến đi vui vẻ chớ? English did you have a pleasant journey? Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc mừng sinh nhật, anh bạn. chúc chuyến bay vui vẻ. English happy birthday buddy, have a good flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn một buổi tối vui vẻ English are you from india Last Update 2021-04-04 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese bây giờ hai anh bạn thân sẽ có một chuyến đi vui vẻ. English you two lovebirds have a nice trip now. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn một chuyến đi tốt lành English a good journey to you Last Update 2013-09-25 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc các bạn có buổi tối vui vẻ. English you all have a good night. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn chơi vui vẻ English wish you have fun Last Update 2020-07-25 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese -cậu đã có một chuyến bay dài. English - you've had a long flight. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ cùng với phong cảnh và thức ăn ở việt nam English how long will you stay in vietnam Last Update 2022-11-03 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Get a better translation with 7,316,726,903 human contributions Users are now asking for help We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK
chúc chuyến bay an toàn tiếng anh